phải vạ

Học thuật
Thân thiện
phải vạ

Một người đàn ông phải vạ vì vi phạm luật giao thông.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Phải chịu hình phạt, bị phạt (thường phạt tiền hoặc bồi thường): "phải vạ" dùng để chỉ việc một người phải chịu trách nhiệm hình phạt do vi phạm quy tắc, luật lệ hoặc gây ra lỗi lầm.
    • Phải chịu sự phiền toái, rắc rối không đáng : Cụm từ này còn có thể ám chỉ việc phải gánh chịu một sự phiền phức, rắc rối nào đó, ngay cả khi phương tiện hoặc điều kiện để tránh.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ta ăn cắp nên giờ phải vạ. (Anh ta trộm cắp nên giờ phải chịu phạt.)
    • xe phải vạ đi bộ. ( xe [lẽ ra không phải đi bộ] lại phải chịu cái vạ đi bộ / lại tự chuốc lấy sự phiền toái đi bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phải vạ" thường dùng trong khẩu ngữ, diễn tả sự trách móc nhẹ nhàng hoặc than phiền về một sự phiền toái tự chuốc lấy.
    • Đã bảo không nên làm thế, giờ phải vạ rồi đấy! (Đã khuyên không nên làm như vậy, giờ phải chịu hậu quả rồi đấy!)
Biến thể từ gần giống
  • Phải tội (thành ngữ): Có nghĩa tương tự "phải vạ", chỉ việc phạm tội phải chịu tội.

    • Hắn phải tội tội lừa đảo. (Hắn phải chịu tội tội lừa đảo.)
  • Chịu vạ (động từ + danh từ): Cách nói khác của "phải vạ".

    • Làm sai thì phải chịu vạ. (Làm sai thì phải chịu phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chịu phạt: Phải nhận hình phạt.
  • Mắc vạ: Mắc phải tai họa, rắc rối (thường dùng trong một số ngữ cảnh địa phương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây một thành ngữ cố định)

Thành ngữ liên quan
  • Vạ miệng: Gặp họa lời nói.

    • Anh ấy vạ miệng nên mới bị khiển trách. (Anh ấy lời nói của mình bị khiển trách.)
  • Mang vạ vào thân: Tự mình chuốc lấy tai họa, rắc rối.

    • Đừng nhúng tay vào chuyện đó kẻo mang vạ vào thân. (Đừng dính líu vào chuyện đó kẻo tự chuốc lấy họa vào thân.)
phải vạ

Một người đàn ông phải vạ vì vi phạm luật giao thông.

  1. Nh. Phải tội: ăn cắp phải vạ; xe phải vạ đi bộ.